Hướng dẫn: Mốc May Mắn

16/08/2026

May Mắn - Máy Chủ
Mỗi lần săn Boss là một cơ hội chạm tay vào bảo vật
I. Giới thiệu

Trong giang hồ, thực lực đưa bạn đến gần kho báu, nhưng chính may mắn mới quyết định bạn có thể chạm tay vào bảo vật hay không!

Tại Mộng Đế Vương, hệ thống May Mắn được áp dụng để quyết định khả năng săn trang bị xanh và đặc biệt là cơ hội sở hữu những trang bị VIP, Option cao và Option Max.

Mỗi Boss sở hữu một chỉ số May Mắn riêng, đồng nghĩa với việc mỗi trận chiến đều mang đến một cơ hội khác nhau. Muốn chạm đến những trang bị hiếm, quý nhân sĩ cần đạt đủ các mốc May Mắn cần thiết. Càng tiến gần mốc cao, cơ hội sở hữu trang bị giá trị càng lớn.

May mắn không dành cho tất cả
Cơ hội luôn dành cho người dám thử. Hãy tích lũy chỉ số, chinh phục Boss và tìm kiếm những trang bị cực phẩm.
II. Chỉ số May Mắn trên NPC Boss
Boss Xanh [Cấp 90] 14% May Mắn
Giảm 1% ở mỗi mốc: Mốc 90 = 14%, mốc 80 = 13%, mốc 70 = 12%.
Boss Sát Thủ [Cấp 90] 18% May Mắn
Giảm 1% ở mỗi mốc: Mốc 90 = 18%, mốc 80 = 17%, mốc 70 = 16%.
Boss Tiểu Hoàng Kim 28% May Mắn
Tương ứng với 1% tỷ lệ rơi Option Max.
Boss Đại Hoàng Kim 32% May Mắn
Tương ứng với 3% tỷ lệ rơi Option Max.
III. Bảng May Mắn quyết định cấp Option

Bảng dưới thể hiện tỷ trọng xuất hiện của từng cấp Option theo khoảng May Mắn. Ô màu xám là cấp Option không xuất hiện tại mốc tương ứng.

May Mắn Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Cấp 8 Cấp 9 Cấp 10
0 < 3 10 20 40 20 10 - - - - -
4 < 7 5 20 40 20 10 5 - - - -
8 < 11 - 10 30 35 15 10 - - - -
12 < 15 - 5 20 35 20 15 5 - - -
16 < 19 - - 9 20 20 25 25 1 - -
20 < 23 - - 5 15 20 20 20 19 1 -
24 < 27 - - - 15 25 30 15 10 5 -
28 < 31 - - - 5 15 20 20 20 19 1
32 < 35 - - - - 5 20 30 20 22 3
36 < 39 - - - - 5 25 20 20 25 5
40 < 43 - - - - - 10 30 25 25 10
44 < 47 - - - - - 5 25 30 27 13
48 < 51 - - - - - - 25 30 30 15
52 < 55 - - - - - - 20 33 30 17
56 < 59 - - - - - - 15 35 30 20
60 < - - - - - - 10 30 35 25
Cách đọc: Mỗi hàng có tổng tỷ trọng bằng 100. Ví dụ, ở mốc May Mắn từ 28 đến dưới 31, tỷ trọng Cấp 10 là 1/100, tương ứng 1% trong lần chọn cấp Option.
IV. May Mắn trên nhân vật

Chỉ số May Mắn trên người quyết định mốc May Mắn có thể xuất hiện trên trang bị:

  • May Mắn từ 0 - 1: có thể đánh rơi trang bị May Mắn 1.
  • May Mắn từ 2 - 5: có thể đánh rơi trang bị May Mắn 2.
  • May Mắn từ 6 - 9: có thể đánh rơi trang bị May Mắn 3.
  • May Mắn từ 10 - 13: có thể đánh rơi trang bị May Mắn 4.
  • Từ các mốc tiếp theo, cứ tăng thêm 4 điểm May Mắn sẽ mở thêm 1 mốc.
V. Bảng Option theo cấp - Nhóm tấn công
Thuộc tính Hệ số Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Cấp 8 Cấp 9 Cấp 10
Hút sinh lực Điểm 0 1 - 3 1 - 3 1 - 3 1 - 5 1 - 5 1 - 7 1 - 7 1 - 7 1 - 10
Hút nội lực Điểm 0 1 - 3 1 - 3 1 - 3 1 - 5 1 - 5 1 - 7 1 - 7 1 - 7 1 - 10
Sát thương vật lý % 5 - 10 5 - 20 5 - 30 5 - 40 5 - 50 5 - 60 5 - 70 5 - 80 5 - 90 5 - 100
Độ chính xác Điểm 10 - 30 10 - 60 10 - 90 10 - 120 10 - 150 10 - 180 10 - 210 10 - 240 10 - 270 10 - 300
Tốc độ đánh Điểm 0 10 10 10 10 - 20 10 - 20 10 - 20 10 - 20 10 - 30 10 - 30
Sát thương vật lý ngoại công Điểm 1 - 5 1 - 10 1 - 15 1 - 20 1 - 25 1 - 30 1 - 35 1 - 40 1 - 45 1 - 50
Sát thương vật lý nội công Điểm 1 - 20 1 - 40 1 - 60 1 - 80 1 - 100 1 - 120 1 - 140 1 - 160 1 - 180 1 - 200
Sát thương băng sát ngoại công Điểm 1 - 10 1 - 20 1 - 30 1 - 40 1 - 50 1 - 60 1 - 70 1 - 80 1 - 90 1 - 100
Sát thương băng sát nội công Điểm 1 - 20 1 - 40 1 - 60 1 - 80 1 - 100 1 - 120 1 - 140 1 - 160 1 - 180 1 - 200
Sát thương lôi sát ngoại công Điểm 1 - 10 1 - 20 1 - 30 1 - 40 1 - 50 1 - 60 1 - 70 1 - 80 1 - 90 1 - 100
Sát thương lôi sát nội công Điểm 1 - 20 1 - 40 1 - 60 1 - 80 1 - 100 1 - 120 1 - 140 1 - 160 1 - 180 1 - 200
Sát thương hỏa sát ngoại công Điểm 1 - 10 1 - 20 1 - 30 1 - 40 1 - 50 1 - 60 1 - 70 1 - 80 1 - 90 1 - 100
Sát thương hỏa sát nội công Điểm 1 - 20 1 - 40 1 - 60 1 - 80 1 - 100 1 - 120 1 - 140 1 - 160 1 - 180 1 - 200
Sát thương độc sát ngoại công Điểm 1 - 5 1 - 10 1 - 15 1 - 20 1 - 25 1 - 30 1 - 35 1 - 40 1 - 45 1 - 50
Sát thương độc sát nội công Điểm 1 - 5 1 - 10 1 - 15 1 - 20 1 - 25 1 - 30 1 - 35 1 - 40 1 - 45 1 - 50
VI. Bảng Option theo cấp - Nhóm phòng thủ và hỗ trợ
Thuộc tính Hệ số Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Cấp 8 Cấp 9 Cấp 10
Sinh lực Điểm 5 - 20 5 - 40 5 - 60 5 - 80 5 - 100 5 - 120 5 - 140 5 - 160 5 - 180 5 - 200
Nội lực Điểm 5 - 20 5 - 40 5 - 60 5 - 80 5 - 100 5 - 120 5 - 140 5 - 160 5 - 180 5 - 200
Thể lực Điểm 5 - 20 5 - 40 5 - 60 5 - 80 5 - 100 5 - 120 5 - 140 5 - 160 5 - 180 5 - 200
Kháng tất cả % 0 1 - 2 1 - 4 1 - 6 1 - 8 1 - 10 1 - 14 1 - 16 1 - 18 1 - 20
Kháng PTVL % 0 1 - 5 1 - 5 1 - 10 1 - 10 1 - 15 1 - 15 1 - 20 1 - 20 1 - 25
Kháng Băng % 0 1 - 5 1 - 5 1 - 10 1 - 10 1 - 15 1 - 15 1 - 20 1 - 20 1 - 25
Kháng Lôi % 1 - 5 1 - 5 1 - 5 1 - 10 1 - 10 1 - 10 1 - 15 1 - 20 1 - 20 1 - 30
Kháng Hỏa % 0 1 - 5 1 - 5 1 - 10 1 - 10 1 - 15 1 - 15 1 - 20 1 - 20 1 - 25
Kháng Độc % 0 1 - 5 1 - 5 1 - 10 1 - 10 1 - 15 1 - 15 1 - 20 1 - 20 1 - 25
Thời gian phục hồi Điểm 20 20 20 20 20 20 20 - 30 20 - 30 20 - 40 20 - 40
Thời gian làm chậm -% 20 20 20 20 20 20 20 - 30 20 - 30 20 - 30 20 - 40
Thời gian làm choáng -% 20 20 20 20 20 20 20 - 30 20 - 30 20 - 30 20 - 40
Thời gian trúng độc -% 20 20 20 20 20 20 20 - 30 20 - 30 20 - 30 20 - 40
Chuyển hóa sát thương -% 0 0 2 - 6 2 - 6 2 - 6 2 - 10 2 - 10 2 - 10 2 - 10 2 - 15
Phục hồi sinh lực Điểm 1 - 1 1 - 1 1 - 2 1 - 2 1 - 3 1 - 4 1 - 4 1 - 5 1 - 5 1 - 6
Phục hồi nội lực Điểm 1 - 1 1 - 1 1 - 1 1 - 1 1 - 2 1 - 2 1 - 3 1 - 3 1 - 3 1 - 4
Tốc độ di chuyển Điểm 1 - 1 1 - 1 1 - 3 1 - 3 1 - 5 1 - 7 1 - 9 1 - 9 1 - 9 1 - 9
Sức mạnh Điểm 1 - 2 1 - 4 1 - 6 1 - 8 1 - 10 1 - 12 1 - 14 1 - 16 1 - 18 1 - 20
Thân pháp Điểm 1 - 2 1 - 4 1 - 6 1 - 8 1 - 10 1 - 12 1 - 14 1 - 16 1 - 18 1 - 20
Sinh khí Điểm 1 - 2 1 - 4 1 - 6 1 - 8 1 - 10 1 - 12 1 - 14 1 - 16 1 - 18 1 - 20
Lưu ý: Các bảng trên thể hiện khoảng giá trị Option có thể nhận ở từng cấp. Giá trị thực tế của vật phẩm được chọn ngẫu nhiên trong khoảng tương ứng.
Một Boss - Một cơ hội.
Một lần rơi đồ - Có thể thay đổi cả hành trình!

Hãy tích lũy đủ mốc May Mắn, săn Boss và thử vận may để tìm kiếm những trang bị xanh cực phẩm cùng các Option hiếm có tại Mộng Đế Vương.

Võ Lâm Tình Kiếm Kính Bút.

Hướng dẫn liên quan